6. Kế hoạch giáo dục và thực đơn năm học 2026-2027
Nội dung công khai số 6 của Trường Mầm Non Chú Voi Con - JumboKiz theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT. Ô ghi "Chờ cập nhật" là nội dung nhà trường đang tổng hợp, sẽ cập nhật trên trang này.
6.1. Kế hoạch giáo dục năm học 2026-2027
JumboKiz tổ chức hoạt động giáo dục theo Chương trình Giáo dục mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo, kết hợp chương trình giáo dục cảm xúc - xã hội Jumbo SEL và các hoạt động trải nghiệm phù hợp với từng độ tuổi.
Chủ đề giáo dục theo tháng
| Tháng | Chủ đề | Nội dung trọng tâm |
|---|---|---|
| 09/2026 | HELLO - Chào năm học mới | Làm quen trường lớp, xây dựng cảm giác an toàn và sự gắn kết |
| 10/2026 | FAMILY FESTIVAL - Gia đình bên nhau | Tình cảm gia đình, thể hiện yêu thương và kết nối |
| 11/2026 | FRIENDSHIP - Tình bạn | Kết bạn, chia sẻ, hợp tác và tôn trọng bạn bè |
| 12/2026 | FESTIVAL OF LIGHTS - Lễ hội ánh sáng | Niềm vui, sự quan tâm và các hoạt động lễ hội |
| 01/2027 | SHARING & CARING - Chia sẻ và quan tâm | Thấu cảm, giúp đỡ và hoạt động cộng đồng |
| 02/2027 | TẾT - Tết yêu thương | Văn hóa Tết, gia đình và truyền thống |
| 03/2027 | SPRING - Mùa xuân | Khám phá thiên nhiên và những thay đổi quanh trẻ |
| 04/2027 | EARTH DAY - Trái Đất của em | Yêu thiên nhiên, bảo vệ môi trường |
| 05/2027 | GOODBYE KINDERGARTEN | Chờ cập nhật |
Kế hoạch giáo dục tháng chi tiết đăng trước ngày 25 của tháng trước.
6.2. Kế hoạch tuần và kế hoạch ngày
Kế hoạch tuần, ngày đăng trước thứ Bảy của tuần trước.
- Khung một ngày: như bảng một ngày ở Kế hoạch và kết quả hoạt động, áp dụng mọi lớp.
- Môn học trong tuần: cố định theo thời khóa biểu từng lớp, 25 tiết/tuần.
- Chủ đề và hoạt động cụ thể từng tuần: Chờ cập nhật (giáo viên từng lớp điền)
| Lớp | Phân bổ tiết trong tuần |
|---|---|
| PreK1 | English 4, Language 3, Skills 8, Gym 6, Art 2, Explorers 1, Math 1 |
| PreK2A, PreK2B | English 4, Language 3, Skills 9, Gym 5, Art 2, Explorers 1, Math 1 |
| K1 | English 4, Language 3, Skills 6, Gym 6, Art 2, Explorers 2, Math 2 |
| K1-K2 SN | English song ngữ 10, Language 4, Skills 5, Gym 3, Art 1, Explorers 1, Math 1 |
| K2 | English 4, Language 4, Skills 7, Gym 4, Art 2, Explorers 2, Math 2 |
| K3 | English 4, Language 4, Skills 5, Gym 7, Art 2, Explorers 1, Math 2 |
| Nhóm K3 SN | English song ngữ 10, Language 4, Skills 3, Gym 3, Art 2, Explorers 1, Math 2 |
6.3. Dự kiến thực đơn theo tháng
Các nội dung công khai khác năm học 2026-2027: Thông tin chung · Thu chi tài chính · Điều kiện bảo đảm chất lượng · Kế hoạch và kết quả hoạt động · Báo cáo thường niên
Về trang Công khai thông tin. Ba mẹ cần hỏi thêm, liên hệ Hotline 0938 460 499.
Cập nhật: 22/10/2026.